yuán
nguyên
bộ nhân · 4 nét

đồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#2274
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên

    中国的货币单位zhōngguó de huòbì dānwèi

    • Quả táo này một tệ.

    • Chiếc áo sơ mi này giảm giá chỉ còn năm mươi đồng.

  2. tính từ

    đầu tiên; ban đầu; nguyên (yếu tố ghép)

    开始的;最初的;原来的kāishǐ de; zuì chū de; yuánlái de

    • Chúc mừng năm mới!

    • Anh ấy đã truy tìm điểm khởi nguồn ban đầu của công nghệ này.

  3. tính từ

    cơ bản; căn bản; nguyên (tiền tố)

    基础的;根本的jīchǔ de;gēnběn de

    • Ý tưởng này rất cơ bản.

    • Khi học ngôn ngữ, nắm vững nguyên âm là bước căn bản nhất.

  4. danh từ

    thành phần; yếu tố cấu thành

    组成整体的基本单位或部分zǔchéng zhěngtǐ de jīběn dānwèi huò bùfen

    • Từ nguyên của từ này là gì?

    • Nhà ngôn ngữ học đã phân tích từng thành phần của câu này.

  5. danh từ

    triều đại; niên hiệu

    皇帝统治时期的名称huángdì tǒngzhì shíqī de míngchèng

    • Triều đại này có mấy niên hiệu?

    • Hán Vũ Đế đã nhiều lần thay đổi niên hiệu trong thời gian trị vì.

  6. danh từ

    triều Nguyên (1279–1368)

    中国历史上一个朝代,由蒙古人建立,时间约在1279年到1368年zhōngguó lìshǐ shàng yī ge cháodài, yóu měnggǔ rén jiànlì, shíjiān yuē zài yībǐ bā jiǔ nián dào yībǐ liùshíbā nián

    • Nhà Nguyên là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

    • Hốt Tất Liệt đã lập ra triều Nguyên và thống nhất Trung Quốc.

  7. danh từ

    họ Nguyên

    姓氏,中文常见的姓xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng

    • Thầy Nguyên là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

  8. danh từ

    đối số; biến số (toán học)

    数学中代表未知数的符号shùxué zhōng dàibiǎo wèizhīshù de fúhào

    • Hàm số này có hai biến.

    • Phương trình này có ba biến số, nên việc giải khá phức tạp.

  9. danh từ

    tiền tố "meta-"; siêu-

    表示超越、更高层次或根本的意思biǎoshì chāoyuè、gèng gāo céngcì huò gēnběn de yìsi

    • Siêu dữ liệu.

    • Metaverse là một không gian ảo vượt ra ngoài thực tại.

  10. danh từ

    (địa chất) đại (đơn vị thời gian địa chất lớn nhất)

    地球历史中最长的时间单位dìqiú lìshǐ zhōng zuì cháng de shíjiān dānwèi

    • Kỷ nguyên của Trái Đất.

    • Các nhà địa chất học chia lịch sử Trái Đất thành nhiều đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.