克
gam
NGHĨA
- 壹量lượng từ
gam
中衡量物体重量的单位,千克的简称héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānyuán、qiānkè de jiǎnchèn
- 200。
Quả táo này nặng 200 gram.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 貳动động từ
kiềm chế; khắc chế
中控制;压制;不让...发生kòngzhì;yāzhì;búràng zhǔ fāshēng
- 。
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
- 參动động từ
khuất phục; chế ngự
中制服或压制某人或某事zhìfú huò yāzhì mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
lật đổ; đánh đổ
中推翻;打倒tuīhuān;dǎdào
- 。
Anh ấy đánh bại kẻ thù và giành chiến thắng.
- 伍动động từ
có thể; có khả năng
中能够;有能力做某事néngɡòu;yǒu néngɡlì zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy có thể vượt qua khó khăn.
- 陸名danh từ
(Đài) viết tắt của Croatia (Khắc Loa Ái Tây Á)
中欧洲国家克罗埃西亚的简称ōuzhōu guójiā kèluóāixīyà de jiǎnchèng
- 。
Croatia là một quốc gia ở châu Âu.
- 柒量lượng từ
đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
中西藏地区的土地面积单位xī zàng dì qū de tǔ dì miàn jī dān wèi
- 。
Mảnh đất này có mười khắc.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
gam
中衡量物体重量的单位,千克的简称héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānyuán、qiānkè de jiǎnchèn
- 200。
Quả táo này nặng 200 gram.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 貳动động từ
kiềm chế; khắc chế
中控制;压制;不让...发生kòngzhì;yāzhì;búràng zhǔ fāshēng
- 。
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
- 參动động từ
khuất phục; chế ngự
中制服或压制某人或某事zhìfú huò yāzhì mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
lật đổ; đánh đổ
中推翻;打倒tuīhuān;dǎdào
- 。
Anh ấy đánh bại kẻ thù và giành chiến thắng.
- 伍动động từ
có thể; có khả năng
中能够;有能力做某事néngɡòu;yǒu néngɡlì zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy có thể vượt qua khó khăn.
- 陸名danh từ
(Đài) viết tắt của Croatia (Khắc Loa Ái Tây Á)
中欧洲国家克罗埃西亚的简称ōuzhōu guójiā kèluóāixīyà de jiǎnchèng
- 。
Croatia là một quốc gia ở châu Âu.
- 柒量lượng từ
đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
中西藏地区的土地面积单位xī zàng dì qū de tǔ dì miàn jī dān wèi
- 。
Mảnh đất này có mười khắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo
- 充chōngđầy; đủ; sung mãn