khắc
bộ nhân · 7 nét

gam

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1495
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    gam

    衡量物体重量的单位,千克的简称héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānyuán、qiānkè de jiǎnchèn

    • 200

      Quả táo này nặng 200 gram.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

    • Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.

  2. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    控制;压制;不让...发生kòngzhì;yāzhì;búràng zhǔ fāshēng

    • Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.

  3. động từ

    khuất phục; chế ngự

    制服或压制某人或某事zhìfú huò yāzhì mǒurén huò mǒushì

  4. động từ

    lật đổ; đánh đổ

    推翻;打倒tuīhuān;dǎdào

    • Anh ấy đánh bại kẻ thù và giành chiến thắng.

  5. động từ

    có thể; có khả năng

    能够;有能力做某事néngɡòu;yǒu néngɡlì zuò mǒu shì

    • Anh ấy có thể vượt qua khó khăn.

  6. danh từ

    (Đài) viết tắt của Croatia (Khắc Loa Ái Tây Á)

    欧洲国家克罗埃西亚的简称ōuzhōu guójiā kèluóāixīyà de jiǎnchèng

    • Croatia là một quốc gia ở châu Âu.

  7. lượng từ

    đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are

    西藏地区的土地面积单位xī zàng dì qū de tǔ dì miàn jī dān wèi

    • Mảnh đất này có mười khắc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.