Tới nội dung chính

兢

兢
jīng
căng
⼉bộ nhân · 14 nét

lo sợ; dè dặt; thận trọng

2 nghĩa#40364
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lo sợ; dè dặt; thận trọng

    • 。

      Anh ấy làm việc tận tâm.

  2. 貳形tính từ

    thận trọng; lo lắng; dè dặt

    • 。

      Anh ấy làm việc tận tâm tận lực.

兢
jīng
căng
BỘ THỦ⼉
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu