ngột
bộ nhân · 3 nét

(văn) cao vút; sừng sững; chót vót

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) cao vút; sừng sững; chót vót

  2. tính từ

    (văn) trọc; trơ trụi

  3. trạng từ

    (văn) vẫn; còn

  4. danh từ

    họ Ngỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.