/
兀
兀
ngột
⼉bộ nhân · 3 nét(văn) cao vút; sừng sững; chót vót
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) cao vút; sừng sững; chót vót
- 貳形tính từ
(văn) trọc; trơ trụi
- 參副trạng từ
(văn) vẫn; còn
- 肆名danh từ
họ Ngỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兀
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) cao vút; sừng sững; chót vót
- 貳形tính từ
(văn) trọc; trơ trụi
- 參副trạng từ
(văn) vẫn; còn
- 肆名danh từ
họ Ngỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo