shǐ
bộ nhân · 9 nét

bắt đầu; khởi sự

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu; khởi sự(kế thừa)

    • Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung.

  2. trạng từ

    mới bắt đầu; khởi đầu; lúc đầu(kế thừa)

    • Anh ấy chỉ khi đó mới biết mình đã sai.

  3. động từ

    ra tay; bắt đầu; xuống tay(kế thừa)

    • Chúng ta bắt đầu thôi!

  4. trạng từ

    thì; mới; là (văn)(kế thừa)

    • Rồi mới biết là không đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.