Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
光
ánh sáng; tia sáng; quang
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng; tia sáng; quang
中太阳或灯发出来的使人能看见东西的东西tàiyáng huò dēng fāchūlái de shǐ rén néng kànjiàn dōngxi de dōngxi
- 。
Ánh sáng ở đây rất tốt.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
- 。
Anh ấy chỉ nói mà không làm.
- 參形tính từ
sáng; bóng
中明亮;有光彩míngliàng;yǒu guāngcǎi
- 。
Căn phòng này rất sáng.
- 肆形tính từ
hết sạch; cạn kiệt
中全部用完,没有剩余quánbù yònguán, méiyǒu shèngyú
- 。
Tiền đã dùng hết rồi.
- 伍动động từ
để lộ (một phần cơ thể); trần trụi
中使身体的某一部分没有衣服覆盖shǐ shēntǐ de mǒu yī bùfen méiyǒu yīfu fùgài
- 。
Anh ấy đi chân trần.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng; tia sáng; quang
中太阳或灯发出来的使人能看见东西的东西tàiyáng huò dēng fāchūlái de shǐ rén néng kànjiàn dōngxi de dōngxi
- 。
Ánh sáng ở đây rất tốt.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
- 。
Anh ấy chỉ nói mà không làm.
- 參形tính từ
sáng; bóng
中明亮;有光彩míngliàng;yǒu guāngcǎi
- 。
Căn phòng này rất sáng.
- 肆形tính từ
hết sạch; cạn kiệt
中全部用完,没有剩余quánbù yònguán, méiyǒu shèngyú
- 。
Tiền đã dùng hết rồi.
- 伍动động từ
để lộ (một phần cơ thể); trần trụi
中使身体的某一部分没有衣服覆盖shǐ shēntǐ de mǒu yī bùfen méiyǒu yīfu fùgài
- 。
Anh ấy đi chân trần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo
- 充chōngđầy; đủ; sung mãn