Tới nội dung chính

光

光
guāng
quang
⼉bộ nhân · 6 nét

ánh sáng; tia sáng; quang

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1998Lượng từ 道
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh sáng; tia sáng; quang

    中太阳或灯发出来的使人能看见东西的东西tàiyáng huò dēng fāchūlái de shǐ rén néng kànjiàn dōngxi de dōngxi

    • 。

      Ánh sáng ở đây rất tốt.

  2. 貳副trạng từ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì

    • 。

      Anh ấy chỉ nói mà không làm.

  3. 參形tính từ

    sáng; bóng

    中明亮;有光彩míngliàng;yǒu guāngcǎi

    • 。

      Căn phòng này rất sáng.

  4. 肆形tính từ

    hết sạch; cạn kiệt

    中全部用完,没有剩余quánbù yònguán, méiyǒu shèngyú

    • 。

      Tiền đã dùng hết rồi.

  5. 伍动động từ

    để lộ (một phần cơ thể); trần trụi

    中使身体的某一部分没有衣服覆盖shǐ shēntǐ de mǒu yī bùfen méiyǒu yīfu fùgài

    • 。

      Anh ấy đi chân trần.

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu