/
兑
兑
đoái
⼉bộ nhân · 7 nétđổi (tiền); quy đổi
7 nghĩa#46948
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi (tiền); quy đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít nhân dân tệ.
- 貳动động từ
thêm (chất lỏng); pha thêm nước
- 。
Xin hãy pha cho tôi một cốc nước.
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.
- 肆动động từ
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
- 。
Xin hãy pha nước.
- 伍名danh từ
một trong Bát Quái, tượng trưng cho đầm lầy; quẻ Đoái
- 陸名danh từ
quẻ Đoài (một trong bát quái)
- 柒名danh từ
họ Đoái
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兑
Phồn thể兌
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi (tiền); quy đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít nhân dân tệ.
- 貳动động từ
thêm (chất lỏng); pha thêm nước
- 。
Xin hãy pha cho tôi một cốc nước.
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.
- 肆动động từ
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
- 。
Xin hãy pha nước.
- 伍名danh từ
một trong Bát Quái, tượng trưng cho đầm lầy; quẻ Đoái
- 陸名danh từ
quẻ Đoài (một trong bát quái)
- 柒名danh từ
họ Đoái
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo