Tới nội dung chính

兑

兑
duì
đoái
⼉bộ nhân · 7 nét

đổi (tiền); quy đổi

7 nghĩa#46948
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đổi (tiền); quy đổi

    • 。

      Tôi muốn đổi một ít nhân dân tệ.

  2. 貳动động từ

    thêm (chất lỏng); pha thêm nước

    • 。

      Xin hãy pha cho tôi một cốc nước.

  3. 參动động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • 。

      Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.

  4. 肆动động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • 。

      Xin hãy pha nước.

  5. 伍名danh từ

    một trong Bát Quái, tượng trưng cho đầm lầy; quẻ Đoái

  6. 陸名danh từ

    quẻ Đoài (một trong bát quái)

  7. 柒名danh từ

    họ Đoái

兑
duì
đoái
BỘ THỦ⼉
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu