Tới nội dung chính

先

先
xiān
tiên
⼉bộ nhân · 6 nét

trước; trước tiên; đầu tiên

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#295
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trước; trước tiên; đầu tiên

    中在其他事情之前;最先zài qítā shìqing zhīqián;zuì xiān

    • 。

      Bạn đi trước đi.

    • 。

      Trước khi ăn, con hãy rửa tay trước đã.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳副trạng từ

    trước tiên; ban đầu; trước hết

    中在其他事情之前;最初zài qítā shìqing zhīqián;zuì chū

    • ,。

      Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này trước, rồi mới đưa ra quyết định.

  3. 參副trạng từ

    trước; trước đã; tạm thời

    中在别的事情之前;优先zài biéde shìqing zhīqián;yōuxiān

    • ,。

      Bạn ngồi đây trước đi, tôi đi lấy thực đơn.

  4. 肆名danh từ

    (tiền tố) cố (dùng để chỉ người thân đã mất lớn tuổi hơn mình, như cố cha, cố mẹ)

    中已经去世的长辈yǐjīng qùshì de zhǎngbèi

    • 。

      Đây là người cha quá cố của tôi.

    • 。

      Người mẹ quá cố của tôi rất thích trồng hoa.

先
xiān
tiên
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu