Tới nội dung chính

兄

兄
xiōng
huynh
⼉bộ nhân · 5 nét

anh trai

1 nghĩa#21692
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    anh trai

    • ,。

      Anh ấy là anh trai tôi, cũng là huynh trưởng của tôi.

兄
xiōng
huynh
BỘ THỦ⼉
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu