chōng
sung
bộ nhân · 6 nét

lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30299
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

    • Xin hãy sạc điện thoại cho tôi.

  2. tính từ

    đầy; đủ; sung mãn

    • Căn phòng này rất đầy đủ.

  3. động từ

    đảm nhận; đóng vai; sung vào

    • Anh ấy đã làm hướng dẫn viên cho chúng tôi.

  4. động từ

    giả làm; đóng giả; mạo danh

    • Anh ta giả làm người tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.