Tới nội dung chính

允

允
yǔn
duẫn
⼉bộ nhân · 4 nét

cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

4 nghĩa#24720
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    • 。

      Xin hãy cho phép tôi rời đi.

  2. 貳动động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

  3. 參形tính từ

    công bằng

    • 。

      Giá này rất hợp lý.

  4. 肆动động từ

    công bằng; chính đáng

    • 。

      Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu của tôi.

允
yǔn
duẫn
BỘ THỦ⼉
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu