ér
nhi
bộ nhân · 2 nét

con trai; con

2 nghĩa#3200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai; con

    男性子女nánxìng zǐnǚ

    • Anh ấy có một người con trai.

  2. danh từ

    trẻ em; con

    小的人,特别是男孩或女孩。xiǎo de rén, tèbié shì nánhái huò nǚhái。

    • Đứa trẻ này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.