儿
con trai; con
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai; con
中男性子女nánxìng zǐnǚ
- 。
Anh ấy có một người con trai.
- 貳名danh từ
trẻ em; con
中小的人,特别是男孩或女孩。xiǎo de rén, tèbié shì nánhái huò nǚhái。
- 。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
中加在名词后面表示小或亲切的语法成分jiāzài míngcí hòumiàn biǎoshì xiǎo huò qīnqiè de yǔfǎ chéngfèn
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
- 貳助trợ từ
âm quyển thiệt (âm cuối "r" trong tiếng Phổ thông)
中普通话中带有卷舌音的音节末尾pǔtōnghuà zhōng dàiyǒu juǎnshé yīn de yīnnjié mòyǐ
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai; con
中男性子女nánxìng zǐnǚ
- 。
Anh ấy có một người con trai.
- 貳名danh từ
trẻ em; con
中小的人,特别是男孩或女孩。xiǎo de rén, tèbié shì nánhái huò nǚhái。
- 。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
中加在名词后面表示小或亲切的语法成分jiāzài míngcí hòumiàn biǎoshì xiǎo huò qīnqiè de yǔfǎ chéngfèn
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
- 貳助trợ từ
âm quyển thiệt (âm cuối "r" trong tiếng Phổ thông)
中普通话中带有卷舌音的音节末尾pǔtōnghuà zhōng dàiyǒu juǎnshé yīn de yīnnjié mòyǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo
- 充chōngđầy; đủ; sung mãn