Tới nội dung chính

兜

兜
dōu
đâu
⼉bộ nhân · 11 nét

túi; bao

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#11360
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    túi; bao

    中装东西的布袋或口袋zhuāng dōngxi de búdài huò kǒudài

    • ?

      Trong cái túi này có gì?

  2. 貳动động từ

    túi; bọc; gói lại; ôm trọn

    中用布或袋子包裹;装在里面yòng bù huò dàizi bāokuǒ; zhuāng zài lǐmiàn

    • 。

      Anh ấy dùng tay hứng nước.

  3. 參动động từ

    đi vòng quanh; lượn vòng

    中绕着圆圈走或飞行rào zhe yuánquān zǒu huò fēixíng

    • 。

      Anh ấy thích đi vòng quanh trong công viên.

  4. 肆动động từ

    chào hàng; mời chào; mời mọc

    中四处走动,向人推销或宣传某事sìchù zǒudòng、xiàng rén tuīxiāo huò xuānzhuàn mǒu shì

    • 。

      Anh ấy thích rao bán hàng hóa.

  5. 伍动động từ

    nhận trách nhiệm; gánh chịu

    中承担;负责chéngdān;fùzé

    • 。

      Chuyện này tôi sẽ chịu trách nhiệm.

  6. 陸动động từ

    kể lể tỉ mỉ; trình bày chi tiết

    中详细讲述或说明某事xiángxì jiǎngshù huò shuōmíng mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã tiết lộ mọi chuyện.

  7. 柒名danh từ

    áo giáp chiến đấu (cũ)

    中古代战士穿的保护身体的铠甲gǔdài zhànshì chuān de bǎohù shēntǐ de kǎijiǎ

    • 。

      Anh ấy mặc một chiếc áo giáp cũ.

兜
dōu
đâu
BỘ THỦ⼉
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu