Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
兜
túi; bao
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bao
中装东西的布袋或口袋zhuāng dōngxi de búdài huò kǒudài
- ?
Trong cái túi này có gì?
- 貳动động từ
túi; bọc; gói lại; ôm trọn
中用布或袋子包裹;装在里面yòng bù huò dàizi bāokuǒ; zhuāng zài lǐmiàn
- 。
Anh ấy dùng tay hứng nước.
- 參动động từ
đi vòng quanh; lượn vòng
中绕着圆圈走或飞行rào zhe yuánquān zǒu huò fēixíng
- 。
Anh ấy thích đi vòng quanh trong công viên.
- 肆动động từ
chào hàng; mời chào; mời mọc
中四处走动,向人推销或宣传某事sìchù zǒudòng、xiàng rén tuīxiāo huò xuānzhuàn mǒu shì
- 。
Anh ấy thích rao bán hàng hóa.
- 伍动động từ
nhận trách nhiệm; gánh chịu
中承担;负责chéngdān;fùzé
- 。
Chuyện này tôi sẽ chịu trách nhiệm.
- 陸动động từ
kể lể tỉ mỉ; trình bày chi tiết
中详细讲述或说明某事xiángxì jiǎngshù huò shuōmíng mǒushì
- 。
Anh ấy đã tiết lộ mọi chuyện.
- 柒名danh từ
áo giáp chiến đấu (cũ)
中古代战士穿的保护身体的铠甲gǔdài zhànshì chuān de bǎohù shēntǐ de kǎijiǎ
- 。
Anh ấy mặc một chiếc áo giáp cũ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bao
中装东西的布袋或口袋zhuāng dōngxi de búdài huò kǒudài
- ?
Trong cái túi này có gì?
- 貳动động từ
túi; bọc; gói lại; ôm trọn
中用布或袋子包裹;装在里面yòng bù huò dàizi bāokuǒ; zhuāng zài lǐmiàn
- 。
Anh ấy dùng tay hứng nước.
- 參动động từ
đi vòng quanh; lượn vòng
中绕着圆圈走或飞行rào zhe yuánquān zǒu huò fēixíng
- 。
Anh ấy thích đi vòng quanh trong công viên.
- 肆动động từ
chào hàng; mời chào; mời mọc
中四处走动,向人推销或宣传某事sìchù zǒudòng、xiàng rén tuīxiāo huò xuānzhuàn mǒu shì
- 。
Anh ấy thích rao bán hàng hóa.
- 伍动động từ
nhận trách nhiệm; gánh chịu
中承担;负责chéngdān;fùzé
- 。
Chuyện này tôi sẽ chịu trách nhiệm.
- 陸动động từ
kể lể tỉ mỉ; trình bày chi tiết
中详细讲述或说明某事xiángxì jiǎngshù huò shuōmíng mǒushì
- 。
Anh ấy đã tiết lộ mọi chuyện.
- 柒名danh từ
áo giáp chiến đấu (cũ)
中古代战士穿的保护身体的铠甲gǔdài zhànshì chuān de bǎohù shēntǐ de kǎijiǎ
- 。
Anh ấy mặc một chiếc áo giáp cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo
- 充chōngđầy; đủ; sung mãn