Tới nội dung chính
⾍

trùng · côn trùng

chóng (chong2)

Bộ thủ số 142 · 6 nét (第 142 部首 · 6 画 dì 142 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

210 chữ
  • 蛴qítề

    dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

    12 nét

  • 蜑Dànđản

    người Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)

    12 nét

  • 蜒yándiên

    uốn lượn; chползать (archaic); trăn

    12 nét

  • 蜓tíngđình

    xem 蜻蜓 (qingting)

    12 nét

  • 蜂fēngphong

    con ong

    13 nét

  • 蛾énga

    con ngài; bướm đêm (dạng ghép)

    13 nét

  • 蛹yǒngnhộng

    nhộng; kén

    13 nét

  • 蜇zhētriết

    đốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)

    13 nét

  • 䖸é

    biến thể của 蛾 [e2]

    13 nét

  • 蛸shāosao

    bạch tuộc

    13 nét

  • 蜕tuìthuế

    lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)

    13 nét

  • 蜀Shǔthục

    tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)

    13 nét

  • 蜃shènthận

    con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)

    13 nét

  • 蜅fǔbò

    cua

    13 nét

  • 蚬xiǎnhiện

    nghêu; hến (họ Corbiculidae)

    13 nét

  • 蜈wúngô

    dùng trong 蜈蚣[wu2 gong1]

    13 nét

  • 蜉fúphù

    dùng trong 蚍蜉[pi2 fu2]

    13 nét

  • 蜊lílị

    ngao; nghêu hoa

    13 nét

  • 蜍chúthừ

    con cóc (Bufo vulgaris)

    13 nét

  • 蜎yuānquyên

    ấu trùng muỗi

    13 nét

  • 蜐jié

    xem 石蜐[shi2 jie2]

    13 nét

  • 蜗wōoa

    ốc sên; vỏ ốc

    13 nét

  • 蜣qiāngkhương

    bọ hung (bọ cánh cứng ăn phân)

    13 nét

  • 蝍jítức

    rết; con rết

    13 nét

  • 蜡làlạp

    nến; sáp

    HSK 7

    14 nét

  • 蜜mìmật

    mật ong

    HSK 7

    14 nét

  • 蝉chánthiền

    ve sầu

    14 nét

  • 䗈méng

    ruồi trâu; mòng (biến thể cũ)

    14 nét

  • 蜘zhītri

    dùng trong 蜘蛛[zhi1 zhu1]

    14 nét

  • 蜙sōng

    dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

    14 nét

  • 蜚fěiphỉ

    ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)

    14 nét

  • 蜛jūcư

    con bọ nước (Hydrophilus cognatus)

    14 nét

  • 蜞qíkỳ

    con còng; cua đồng nhỏ

    14 nét

  • 蜢měngmãnh

    cào cào; châu chấu

    14 nét

  • 蜥xītích

    thằn lằn (yếu tố ghép)

    14 nét

  • 蜩tiáođiêu

    ve sầu

    14 nét

  • 蜮yùvực

    sinh vật dưới nước trong thần thoại Trung Quốc có thể phun cát gây bệnh cho ngườ

    14 nét

  • 蜯bàngbạng

    biến thể của 蚌[bang4]

    14 nét

  • 蜱pítỳ

    con ve; bọ ve (ký sinh trùng)

    14 nét

  • 蜴yìdịch

    dùng trong 蜥蜴[xi1 yi4]

    14 nét

  • 蜷quánquyền

    cuộn tròn; co quắp

    14 nét

  • 蜻qīngthanh

    xem 蜻蜓

    14 nét

  • 蜾guǒquả

    dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]

    14 nét

  • 蜿wānuyển

    dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

    14 nét

  • 蝃dìđế

    cầu vồng

    14 nét

  • 蝄wǎngvõng

    dùng trong từ "vọng lưỡng" (loài yêu quái theo truyền thuyết)

    14 nét

  • 蝇yíngdăng

    ruồi

    14 nét

  • 蝈guōquắc

    con dế mèn; con dế (côn trùng kêu to)

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 蜈 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu