xiǎn
hiện
bộ trùng · 10 nét

nghêu; hến (họ Corbiculidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghêu; hến (họ Corbiculidae)

    • Tôi thích ăn nghêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.