Tới nội dung chính

蜍

蜍
chú
thừ
⾍bộ trùng · 13 nét

con cóc (Bufo vulgaris)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con cóc (Bufo vulgaris)

    • 。

      Con cóc là một loài động vật lưỡng cư.

  2. 貳名danh từ

    con cóc; con thiềm thừ

    • 。

      Con cóc này rất xấu xí.

蜍
chú
thừ
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu