/
蜇
蜇
triết
⾍bộ trùng · 13 nétđốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)
1 nghĩa#38456
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)
- 。
Ong có thể đốt người.
蜇
triết
⾍bộ trùng · 13 nétsứa (con sứa)
1 nghĩa#38456
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứa (con sứa)
- 。
Sứa là một loại động vật biển.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)
- 。
Ong có thể đốt người.
蜇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứa (con sứa)
- 。
Sứa là một loại động vật biển.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)