Tới nội dung chính

蜂

蜂
fēng
phong
⾍bộ trùng · 13 nét

ong vò vẽ; ong bắp cày

1 nghĩa#17665
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ong vò vẽ; ong bắp cày

    • 。

      Con ong này đang hút mật.

蜂
fēng
phong
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu