tuì
thuế
bộ trùng · 13 nét

lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)

    • Rắn lột da.

  2. danh từ

    lột xác; lột da (xác lột của côn trùng, rắn)

    • Rắn lột da.

  3. động từ

    lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng

    • Sâu bướm lột xác thành bướm.

  4. động từ

    lột xác; thay lông (lột da)

    • Rắn lột da mỗi năm.

  5. động từ

    lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác

  6. động từ

    lột xác; lột da; lột vỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.