/
蜕
蜕
thuế
⾍bộ trùng · 13 nétlột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
- 。
Rắn lột da.
- 貳名danh từ
lột xác; lột da (xác lột của côn trùng, rắn)
- 。
Rắn lột da.
- 參动động từ
lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng
- 。
Sâu bướm lột xác thành bướm.
- 肆动động từ
lột xác; thay lông (lột da)
- 。
Rắn lột da mỗi năm.
- 伍动động từ
lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác
- 陸动động từ
lột xác; lột da; lột vỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜕
Phồn thể蛻
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
- 。
Rắn lột da.
- 貳名danh từ
lột xác; lột da (xác lột của côn trùng, rắn)
- 。
Rắn lột da.
- 參动động từ
lột xác; lột vỏ; (côn trùng) hóa nhộng
- 。
Sâu bướm lột xác thành bướm.
- 肆动động từ
lột xác; thay lông (lột da)
- 。
Rắn lột da mỗi năm.
- 伍动động từ
lột xác; lột da; (côn trùng) lột xác
- 陸动động từ
lột xác; lột da; lột vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)