méng
bộ trùng · 14 nét

ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruồi trâu; mòng (họ Tabanidae)(kế thừa)

    • Mùa hè có rất nhiều ruồi trâu.

  2. danh từ

    ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)(kế thừa)

    • Con ruồi trâu là một loại côn trùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.