/
蛸
蛸
sao
⾍bộ trùng · 13 nétbạch tuộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạch tuộc
- 。
Con bạch tuộc này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
dùng trong từ ghép chỉ nhện chân dài (nhện sào)
蛸
sao
⾍bộ trùng · 13 nétdùng trong 螵蛸[piao1 xiao1]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 螵蛸[piao1 xiao1]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蛸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạch tuộc
- 。
Con bạch tuộc này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
dùng trong từ ghép chỉ nhện chân dài (nhện sào)
蛸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 螵蛸[piao1 xiao1]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)