Tới nội dung chính

蛸

蛸
shāo
sao
⾍bộ trùng · 13 nét

bạch tuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bạch tuộc

    • 。

      Con bạch tuộc này rất dễ thương.

  2. 貳名danh từ

    dùng trong từ ghép chỉ nhện chân dài (nhện sào)

蛸
shāo
sao
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu