Tới nội dung chính

蛹

蛹
yǒng
nhộng
⾍bộ trùng · 13 nét

nhộng; kén

2 nghĩa#38018
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhộng; kén

    • 。

      Nhộng của bướm rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    nhộng; kén

蛹
yǒng
nhộng
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu