/
蜃
蜃
thận
⾍bộ trùng · 13 nétcon trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)
- 。
Con sò là một loài sinh vật biển.
- 貳名danh từ
con trai khổng lồ (trong thần thoại, được cho là thở ra hơi tạo thành ảo ảnh lâu đài)
- 。
Thận là một loài sinh vật trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜃
thận
⾍bộ trùng · côn trùngcon trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)
2 nghĩa13 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)
- 。
Con sò là một loài sinh vật biển.
- 貳名danh từ
con trai khổng lồ (trong thần thoại, được cho là thở ra hơi tạo thành ảo ảnh lâu đài)
- 。
Thận là một loài sinh vật trong truyền thuyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)