Tới nội dung chính

蜃

蜃
shèn
thận
⾍bộ trùng · 13 nét

con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)

    • 。

      Con sò là một loài sinh vật biển.

  2. 貳名danh từ

    con trai khổng lồ (trong thần thoại, được cho là thở ra hơi tạo thành ảo ảnh lâu đài)

    • 。

      Thận là một loài sinh vật trong truyền thuyết.

蜃
shèn
thận
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu