/
蜑
蜑
đản
⾍bộ trùng · 12 nétngười Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)
- 。
Người Đản gia là dân tộc sống trên mặt nước.
蜑
đản
⾍bộ trùng · côn trùngngười Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)
1 nghĩa12 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)
- 。
Người Đản gia là dân tộc sống trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)