/
蝃
蝃
đế
⾍bộ trùng · 14 nétNGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
蝃
chuyết
⾍bộ trùng · 14 nétnhện (cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhện (cổ)(kế thừa)
蝃
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
蝃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhện (cổ)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)