Tới nội dung chính

蜊

蜊
lí
lị
⾍bộ trùng · 13 nét

ngao; nghêu hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngao; nghêu hoa

    • 。

      Tôi thích ăn nghêu.

蜊
lí
lị
BỘ THỦ⾍
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu