Tới nội dung chính

蜷

蜷
quán
quyền
⾍bộ trùng · 14 nét

cuộn tròn; co quắp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cuộn tròn; co quắp

    • 。

      Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.

  2. 貳动động từ

    co ro; thu mình lại; cuộn tròn

    • 。

      Anh ấy cuộn mình trong góc.

  3. 參名danh từ

    cuộn mình; co rúm

  4. 肆动động từ

    cuộn mình; co quắp

    • 。

      Con sâu đang quằn mình trên mặt đất.

蜷
quán
quyền
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu