/
蜷
蜷
quyền
⾍bộ trùng · 14 nétcuộn tròn; co quắp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn tròn; co quắp
- 。
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
- 貳动động từ
co ro; thu mình lại; cuộn tròn
- 。
Anh ấy cuộn mình trong góc.
- 參名danh từ
cuộn mình; co rúm
- 肆动động từ
cuộn mình; co quắp
- 。
Con sâu đang quằn mình trên mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜷
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn tròn; co quắp
- 。
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
- 貳动động từ
co ro; thu mình lại; cuộn tròn
- 。
Anh ấy cuộn mình trong góc.
- 參名danh từ
cuộn mình; co rúm
- 肆动động từ
cuộn mình; co quắp
- 。
Con sâu đang quằn mình trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)