/
蜀
蜀
thục
⾍bộ trùng · 13 néttên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)
- ,。
Đường Thục khó đi, khó hơn lên trời xanh.
- 貳名danh từ
nước Thục (một trong Tam Quốc sau nhà Hán, còn gọi là Thục Hán, vùng nay là tỉnh Tứ Xuyên)
- 。
Thục Quốc là một trong Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)
- ,。
Đường Thục khó đi, khó hơn lên trời xanh.
- 貳名danh từ
nước Thục (một trong Tam Quốc sau nhà Hán, còn gọi là Thục Hán, vùng nay là tỉnh Tứ Xuyên)
- 。
Thục Quốc là một trong Tam Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)