Shǔ
thục
bộ trùng · 13 nét

tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)

    • Đường Thục khó đi, khó hơn lên trời xanh.

  2. danh từ

    nước Thục (một trong Tam Quốc sau nhà Hán, còn gọi là Thục Hán, vùng nay là tỉnh Tứ Xuyên)

    • Thục Quốc là một trong Tam Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.