lạp
bộ trùng · 14 nét

nến; sáp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25145
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nến; sáp

    • Cây nến này rất đẹp.

  2. danh từ

    sáp; nến

    • Cây nến này được làm bằng sáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.