Tới nội dung chính

蝄

蝄
wǎng
võng
⾍bộ trùng · 14 nét

dùng trong từ "vọng lưỡng" (loài yêu quái theo truyền thuyết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "vọng lưỡng" (loài yêu quái theo truyền thuyết)

蝄
wǎng
võng
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu