Tới nội dung chính

蜒

蜒
yán
diên
⾍bộ trùng · 12 nét

uốn lượn; chползать (archaic); trăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    uốn lượn; chползать (archaic); trăn

    • 。

      Trong vườn có ốc sên và sên trần.

  2. 貳

    dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

蜒
yán
diên
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu