Tới nội dung chính

蝉

蝉
chán
thiền
⾍bộ trùng · 14 nét

ve sầu

1 nghĩa#46284
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ve sầu

    • 。

      Mùa hè có thể nghe thấy tiếng ve kêu.

蝉
chán
thiền
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu