Tới nội dung chính

蜓

蜓
tíng
đình
⾍bộ trùng · 12 nét

chuồn chuồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồn chuồn(kế thừa)

    • 。

      Con chuồn chuồn bay trên mặt nước.

蜓
tíng
đình
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu