Tới nội dung chính

蜻

蜻
qīng
thanh
⾍bộ trùng · 14 nét

chuồn chuồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồn chuồn(kế thừa)

    • 。

      Con chuồn chuồn bay trên mặt nước.

蜻
qīng
thanh
BỘ THỦ⾍
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu