Tới nội dung chính
⾞

xa · xe

chē (che1)

Bộ thủ số 159 · 7 nét (第 159 部首 · 7 画 dì 159 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾞ (xa) — nghĩa: xe, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình mô tả một chiếc xe cổ trong giáp cốt văn, với các nét biểu thị bánh xe, trục, và thân xe.

Mẹo nhớ: Nhìn hình này như một chiếc xe nhìn từ trên xuống với bánh xe ở hai bên và thân xe ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

32 chữ
  • 车chēxa

    xe; ô tô; xe hơi

    HSK 1

    7 nét

  • 轩xuānhiên

    hiên; mái hiên; phòng có view đẹp

    7 nét

  • 轫rènnhận

    nêm hãm (của xe); cái chêm giữ bánh xe

    7 nét

  • 𫐄yuèngột

    thanh ngang để buộc ngựa vào ách

    7 nét

  • 转zhuǎnchuyển

    quay; xoay; chuyển hướng

    HSK 3

    8 nét

  • 轮lúnluân

    bánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)

    HSK 4

    8 nét

  • 软ruǎnnhuyễn

    mềm; yếu; nhu nhược

    HSK 5

    8 nét

  • 斩zhǎntrảm

    chém đầu; trảm

    HSK 7

    8 nét

  • 轰hōngoanh

    tiếng nổ; ầm ầm; nổ

    HSK 7

    8 nét

  • 轧yàyết

    nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)

    8 nét

  • 轭èách

    ràng buộc; trói buộc; xiềng xích

    8 nét

  • 𬨂qí

    đầu mút trục xe

    8 nét

  • 轻qīngkhinh

    mỏng; nhạt; ít

    HSK 2

    9 nét

  • 军jūnquân

    (yếu tố ghép) quân đội; quân

    9 nét

  • 轴zhóutrục

    trục; trục quay; cốt (máy)

    9 nét

  • 轨guǐquỹ

    đường ray; đường ray; quỹ đạo; lộ trình (từ ghép)

    9 nét

  • 轱gūcô

    bánh xe (dùng trong từ ghép)

    9 nét

  • 轲Kēkha

    tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)

    9 nét

  • 轳lúlô

    ròng rọc; tời (dùng trong từ "ròng rọc")

    9 nét

  • 轵zhǐchỉ

    đầu trục xe (phần trục nhô ra ngoài bánh xe)

    9 nét

  • 轶yìdật

    thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian

    9 nét

  • 轷Hū

    Hồ (họ)

    9 nét

  • 轸zhěnchẩn

    hình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)

    9 nét

  • 轹lìlịch

    chèn ép; bắt nạt

    9 nét

  • 轺yáodiêu

    xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)

    9 nét

  • 较jiàogiảo

    hơn; so sánh; tương đối

    HSK 3

    10 nét

  • 轿jiàokiệu

    kiệu; cáng kiệu

    10 nét

  • 轼shìthức

    (văn) thanh vịn phía trước xe ngựa; cúi đầu vịn vào thanh xe để tỏ lòng kính trọ

    10 nét

  • 轾zhìchí

    phần sau và thấp của xe ngựa; (bóng) kém hơn; thua kém

    10 nét

  • 辀zhōuchu

    (văn) gọng xe; càng xe

    10 nét

  • 辁quánthuyên

    tài năng hạn chế; kém cỏi

    10 nét

  • 辂lùlộ

    (văn) xe lớn; xe ngự (dành cho vua chúa)

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 较 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu