Tới nội dung chính

轺

轺
yáo
diêu
⾞bộ xa · 9 nét

xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)

    • 。

      Anh ấy ngồi xe diêu đi du lịch.

轺
yáo
diêu
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu