rèn
nhận
bộ xa · 7 nét

nêm hãm (của xe); cái chêm giữ bánh xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nêm hãm (của xe); cái chêm giữ bánh xe

    • Phanh xe rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.