Tới nội dung chính

较

较
jiào
giảo
⾞bộ xa · 10 nét

tương đối; khá; hơn (đặt trước tính từ)

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#4961
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tương đối; khá; hơn (đặt trước tính từ)

    中用来说明程度,表示相对地、比较地yònglái shuōmíng chéngdù, biǎoshì xiāngduì de, bǐjiào de

    • 。

      Thời tiết hôm nay khá tốt.

  2. 貳副trạng từ

    hơn; so với; tương đối

    中用来表示比较,程度相对更高或更明显yònglái biǎoshì bǐjiào、chéngdù xiāngduì gèng gāo huò gèng míngxiǎn

    • 。

      Hôm nay lạnh hơn.

  3. 參动động từ

    hơn; so sánh; tương đối

    中拿两个或多个东西放在一起比较náquǐ liǎngge huòduōge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào

    • 。

      Chúng ta hãy so tài một chút.

  4. 肆动động từ

    (văn) tranh luận; biện bác

    中说出不同的意见;相互辩论shuōchū bù tóng de yìjiàn; xiānghù biànlùn

    • 。

      Họ tranh cãi vì chuyện nhỏ.

  5. 伍副trạng từ

    cũng đọc là [jiao3]

    中用来比较两个事物的差别或程度yònglái bǐjiào liǎng ge shìwù de chābié huò chéngdù

    • 。

      Thời tiết hôm nay khá lạnh.

较
jiào
giảo
BỘ THỦ⾞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu