/
轲
轲
kha
⾞bộ xa · 9 néttên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)
- 。
Mạnh Kha là nhà tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
轲
kha
⾞bộ xa · 9 nétchữ dùng trong "khản kha" (long đong lận đận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ dùng trong "khản kha" (long đong lận đận)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
轲
Phồn thể軻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)
- 。
Mạnh Kha là nhà tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
轲
Phồn thể軻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ dùng trong "khản kha" (long đong lận đận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ