Tới nội dung chính

轲

轲
Kē
kha
⾞bộ xa · 9 nét

tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)

    • 。

      Mạnh Kha là nhà tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.

轲
Kē
kha
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu