/
轸
轸
chẩn
⾞bộ xa · 9 néthình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)
- 貳副trạng từ
xúc động mạnh; (văn) đau lòng sâu sắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
轸
Phồn thể軫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)
- 貳副trạng từ
xúc động mạnh; (văn) đau lòng sâu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ