轧
nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)
- 。
Xin đừng cán vào chân tôi.
- 貳动động từ
cán (bằng xe); đâm (xe vào người)
- 。
Anh ấy bị xe cán bị thương rồi.
- 參名danh từ
họ Nha
chen lấn; xô đẩy (trong đám đông)
NGHĨA
- 壹动động từ
chen lấn; xô đẩy (trong đám đông)
- 。
Mọi người đều chen chúc vào nhau.
- 貳动động từ
kết bạn; giao du
- 。
Chúng tôi kết bạn.
- 參动động từ
kiểm tra (sổ sách); đối chiếu (tài khoản)
- 。
Xin bạn kiểm tra lại tài khoản.
cán (thép); cán phẳng
NGHĨA
- 壹动động từ
cán (thép); cán phẳng
- 。
Công nhân đang cán thép.
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)
- 。
Xin đừng cán vào chân tôi.
- 貳动động từ
cán (bằng xe); đâm (xe vào người)
- 。
Anh ấy bị xe cán bị thương rồi.
- 參名danh từ
họ Nha
NGHĨA
- 壹动động từ
chen lấn; xô đẩy (trong đám đông)
- 。
Mọi người đều chen chúc vào nhau.
- 貳动động từ
kết bạn; giao du
- 。
Chúng tôi kết bạn.
- 參动động từ
kiểm tra (sổ sách); đối chiếu (tài khoản)
- 。
Xin bạn kiểm tra lại tài khoản.
NGHĨA
- 壹动động từ
cán (thép); cán phẳng
- 。
Công nhân đang cán thép.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ