Tới nội dung chính

轧

轧
yà
yết
⾞bộ xa · 5 nét

nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)

    • 。

      Xin đừng cán vào chân tôi.

  2. 貳动động từ

    cán (bằng xe); đâm (xe vào người)

    • 。

      Anh ấy bị xe cán bị thương rồi.

  3. 參名danh từ

    họ Nha

轧
gá
yết
BỘ THỦ⾞
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu