qīng
khinh
bộ xa · 9 nét

nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)11 nghĩa#5057
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ

    重量小;力度不大;声音柔和zhòngliàng xiǎo; lìdù búdà; shēngyīn róuhuó

    • Bộ quần áo này rất nhẹ.

  2. tính từ

    nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng

    不重、不难、不费力bù zhòng、bù nán、bù fèi lì

    • Công việc này rất dễ.

  3. tính từ

    nhẹ; nhẹ nhàng; nhỏ (âm lượng); trẻ (tuổi); không quan trọng; coi nhẹ; khinh thường

    分量少的;不重的fēnliàng shǎo de;bù zhòng de

    • Giọng cô ấy rất nhẹ nhàng.

  4. tính từ

    nhẹ; không quan trọng; khinh thường

    不重要;无足轻重bù zhòngyào; wú zúqīng zhòngzhòng

    • Chuyện này rất nhẹ.

  5. tính từ

    nhẹ; nhẹ nhàng; khinh thường (xem thường)

    分量小;不重;不严重fēnliàng xiǎo; búzhòng; búyánzhòng

    • Cái hộp này rất nhẹ.

  6. tính từ

    mỏng; nhạt; ít

    重量小,不沉重zhòngliàng xiǎo, bù chénzhòng

  7. tính từ

    nhỏ về số lượng; ít

    数量少的;不多shùliàng shǎo de;búduō

  8. tính từ

    nhẹ dạ; phù phiếm; bộp chộp

    不认真;态度不庄重bù rènzhēn;tàidù bù zhuāngzhòng

    • Anh ấy là một người rất phù phiếm.

  9. tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    不谨慎;不小心bù jǐnshèn;bù xiǎoxīn

    • Anh ấy rất khinh suất.

  10. tính từ

    nhẹ (âm); không có trọng âm

    没有重音的;发音不用力气的méiyǒu zhòngyīn de、fāyīn búyòng lìqi de

  11. 11động từ

    chê bai; hạ thấp; giáng chức

    不尊重;看不起bù zūnzhòng;kànbuqǐ

    • Anh ấy coi thường người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.