Tới nội dung chính

轩

轩
xuān
hiên
⾞bộ xa · 7 nét

hiên; mái hiên; phòng có view đẹp

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiên; mái hiên; phòng có view đẹp

    • 。

      Cái đình này rất đẹp.

  2. 貳形tính từ

    cao vút; sừng sững; (làm) rùng mình

    • 。

      Tòa nhà này rất cao.

  3. 參形tính từ

    cao; cao lớn

  4. 肆名danh từ

    xe mui cao có rèm che (thời xưa); hiên nhà; phòng (thư phòng)

  5. 伍名danh từ

    họ Hiên

轩
xuān
hiên
BỘ THỦ⾞
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu