Tới nội dung chính

车

车
chē
xa
⾞bộ xa · 4 nét

xe; ô tô; xe hơi

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#460Lượng từ 辆
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe; ô tô; xe hơi

    中用来运载人或货物的交通工具yònglái yùnzài rén huò huòwù de jiāotōng gōngjù

    • 。

      Tôi có một chiếc xe.

    • 。

      Cô ấy đậu xe ngay trước cửa công ty.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.

    • ,。

      Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.

  2. 貳名danh từ

    xe; phương tiện giao thông

    中有轮子、可以载人或货物的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ zàirén huò huòwù de jiāotōng gōngjù

    • ,。

      Xe trên đường đông quá, tắc nghẽn nghiêm trọng.

  3. 參名danh từ

    xe; máy; (cờ) xe

    中有轮子、能运动的交通工具yǒu lúnzi、néng yùndòng de jiāotōng gōngjù

    • 。

      Chiếc xe này rất mới.

    • 。

      Máy tiện này cần được bảo dưỡng định kỳ.

  4. 肆动động từ

    tiện (bằng máy tiện)

    中用车床把木料或金属削成所需的形状yòng chēchuáng bǎ mùliào huò jīnshǔ xuēochéng suǒ xūyào de xíngzhuàng

    • 。

      Anh ấy đang tiện gỗ.

    • 。

      Người thợ đã tiện ra một chi tiết hình tròn bằng máy tiện.

  5. 伍名danh từ

    bộ xa (bộ thủ Khang Hi 159)

    中汉字部首,由两竖和横画组成hànzì bùshǒu, yóu liǎng shù hé héng huà zǔchéng

    • 。

      Bên đường có mấy chiếc xe đang đỗ.

  6. 陸名danh từ

    họ Che

    中一个姓氏,中文人名中常见的姓氏yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìngshì

    • 。

      Thầy Che là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

车
chē
xa
BỘ THỦ⾞
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu