Tới nội dung chính

轨

轨
guǐ
quỹ
⾞bộ xa · 6 nét

đường ray; đường ray; quỹ đạo; lộ trình (từ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường ray; đường ray; quỹ đạo; lộ trình (từ ghép)

    • 。

      Tàu hỏa chạy trên đường ray.

轨
guǐ
quỹ
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu