Tới nội dung chính

辁

辁
quán
thuyên
⾞bộ xa · 10 nét

tài năng hạn chế; kém cỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tài năng hạn chế; kém cỏi

  2. 貳名danh từ

    bánh xe đặc (không có nan hoa) (cổ)

辁
quán
thuyên
BỘ THỦ⾞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu