Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软
软
nhuyễn
⾞bộ xa · 8 nétmềm; mềm dẻo; linh hoạt
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8696
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm; mềm dẻo; linh hoạt
中不硬、容易弯曲的bù yìng、róngyì wānqū de
- 。
Cái gối này rất mềm.
- 貳形tính từ
mềm; yếu; nhu nhược
中不硬;容易弯曲或压下去的bù yìng; róngyì wānqū huò yālama xiàqù de
- 。
Cái giường này rất mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
软
Phồn thể軟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm; mềm dẻo; linh hoạt
中不硬、容易弯曲的bù yìng、róngyì wānqū de
- 。
Cái gối này rất mềm.
- 貳形tính từ
mềm; yếu; nhu nhược
中不硬;容易弯曲或压下去的bù yìng; róngyì wānqū huò yālama xiàqù de
- 。
Cái giường này rất mềm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ
- 辉huīánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng