zhǎn
trảm
bộ xa · 8 nét

chém đầu; trảm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chém đầu; trảm

    用刀砍掉头颅,古代的死刑方式yòng dāo kǎndiào tóulú, gǔdài de sǐxíng fāngshì

    • Anh ta đã bị chém đầu.

  2. động từ

    băm nhỏ; cắt vụn

    用刀切成小块或碎片yòng dāo qiē chéng xiǎo kuài huò suì piàn

    • Anh ấy dùng dao chặt thịt.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.