Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩
斩
trảm
⾞bộ xa · 8 nétchém đầu; trảm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11375
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chém đầu; trảm
中用刀砍掉头颅,古代的死刑方式yòng dāo kǎndiào tóulú, gǔdài de sǐxíng fāngshì
- 。
Anh ta đã bị chém đầu.
- 貳动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切成小块或碎片yòng dāo qiē chéng xiǎo kuài huò suì piàn
- 。
Anh ấy dùng dao chặt thịt.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
斩
Phồn thể斬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chém đầu; trảm
中用刀砍掉头颅,古代的死刑方式yòng dāo kǎndiào tóulú, gǔdài de sǐxíng fāngshì
- 。
Anh ta đã bị chém đầu.
- 貳动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切成小块或碎片yòng dāo qiē chéng xiǎo kuài huò suì piàn
- 。
Anh ấy dùng dao chặt thịt.
KẾT HỢP2 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ
- 辉huīánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng