zhuǎn
chuyển
bộ xa · 8 nét

chuyển; chuyển giao; chuyển đổi

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1889
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển; chuyển giao; chuyển đổi

    改变方向或位置;把东西从一个地方移到另一个地方gǎibiàn fāngxiàng huò wèizhì;bǎ dōngxi cóng yīgè dìfang yídào lìngwài yīgè dìfang

    • Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.

  2. động từ

    quay; xoay; chuyển hướng

    改变方向或位置;使旋转gǎibiàn fāngxiàng huò wèizhì;shǐ xuánzhuǎn

    • Xin hãy rẽ trái.

  3. động từ

    quay đầu; đổi hướng

    改变方向或位置gǎibiàn fāngxiàng huò wèizhì

  4. động từ

    chuyển tiếp (thư)

    把信件、邮件等送给别人bǎ xìnjiàn、yóujiàn děng sònggěi biérén

    • Xin hãy giúp tôi chuyển tiếp email này.

  5. động từ

    chia sẻ (nội dung của người khác); đăng lại

    把别人的信息或内容分享给其他人bǎ biérén de xìnxī huò nèiróng fēnxiǎng gěi qítā rén

    • Bạn hãy chia sẻ video này một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.