/
军
军
quân
⾞bộ xa · 6 nétquân; quân đội; quân sự
2 nghĩa#5219
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân; quân đội; quân sự
中与战争、国防有关的武装力量组织yǔ zhànzhēng、guófánghuò guānhuà de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
- 。
Anh ấy là một quân nhân.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 3,。
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) quân đội; quân
中武装的士兵组织,受国家指挥wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, shòu guójiā zhǐhuī
- 。
Anh ấy đã nhập ngũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
军
Phồn thể軍
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân; quân đội; quân sự
中与战争、国防有关的武装力量组织yǔ zhànzhēng、guófánghuò guānhuà de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
- 。
Anh ấy là một quân nhân.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 3,。
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) quân đội; quân
中武装的士兵组织,受国家指挥wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, shòu guójiā zhǐhuī
- 。
Anh ấy đã nhập ngũ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ
- 辉huīánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng